SAWO Phần Lan / STEAM ROOM

Máy xông hơi ướt SAWO Phần Lan

Hơi ấm tinh tế.
Cấu hình đúng không gian.

Chọn máy tạo hơi SAWO Phần Lan theo kích thước phòng. So sánh STN-S, STN và STE, xem công suất và tra cứu mã máy trước khi nhận tư vấn cấu hình.

3 nhóm sản phẩm3–15 kWTra cứu theo mã máy
Không gian steam và thiết bị SAWO Phần Lan

BẮT ĐẦU TỪ KHÔNG GIAN CỦA BẠN

Tính thể tích.
Tìm công suất phù hợp.

Nhập kích thước lọt lòng theo mét. Công suất được tính theo 1,8–2,2 kW cho mỗi m³, rồi làm tròn lên theo các mức công suất máy hiện có.

V = Dài × Rộng × Cao
P = V × (1,8–2,2) kW

Chưa nhập kích thước phòng.

Công suất này được tính theo kinh nghiệm tại Việt Nam. Hệ số áp dụng: 1 m³ tương đương 1,8–2,2 kW; mức máy gợi ý được làm tròn lên theo hai đầu khoảng.

CÔNG SUẤT / THỂ TÍCH / MÃ MÁY

Chọn rõ từng mã sản phẩm.

Ba dòng STN-S, STN và STE, đối chiếu theo cùng cách đọc.

40 mã sản phẩm để tham khảo

Mã máy xông hơi ướt SAWO Phần Lan, công suất và thể tích phòng tham chiếu
Mã sản phẩm / dòng máyCông suấtThể tích theo hãngChi tiết
STN-S-30-1/2STN-S3 kW3 m³Xem dòng máy ↗
STN-S-35-1/2STN-S3,5 kW3,5 m³Xem dòng máy ↗
STN-S-40-1/2STN-S4 kW4 m³Xem dòng máy ↗
STN-S-45-1/2STN-S4,5 kW2–5 m³Xem dòng máy ↗
STN-S-50-1/2STN-S5 kW2–6 m³Xem dòng máy ↗
STN-S-45-3STN-S4,5 kW2–5 m³Xem dòng máy ↗
STN-S-60-3STN-S6 kW3–10 m³Xem dòng máy ↗
STN-S-60-C1/3STN-S6 kW3–10 m³Xem dòng máy ↗
STN-S-75-3STN-S7,5 kW4–15 m³Xem dòng máy ↗
STN-S-75-C1/3STN-S7,5 kW4–15 m³Xem dòng máy ↗
STN-S-90-3STN-S9 kW8–20 m³Xem dòng máy ↗
STN-S-90-C1/3STN-S9 kW8–20 m³Xem dòng máy ↗
STN-S-120-3STN-S12 kW15–28 m³Xem dòng máy ↗
STN-S-150-3STN-S15 kW22–40 m³Xem dòng máy ↗
STN-30-1/2STN3 kW3 m³Xem dòng máy ↗
STN-35-1/2STN3,5 kW3,5 m³Xem dòng máy ↗
STN-40-1/2STN4 kW4 m³Xem dòng máy ↗
STN-45-1/2STN4,5 kW2–5 m³Xem dòng máy ↗
STN-50-1/2STN5 kW2–6 m³Xem dòng máy ↗
STN-45-3STN4,5 kW2–5 m³Xem dòng máy ↗
STN-45-C1/3STN4,5 kW2–5 m³Xem dòng máy ↗
STN-60-3STN6 kW3–10 m³Xem dòng máy ↗
STN-60-C1/3STN6 kW3–10 m³Xem dòng máy ↗
STN-75-3STN7,5 kW4–15 m³Xem dòng máy ↗
STN-75-C1/3STN7,5 kW4–15 m³Xem dòng máy ↗
STN-90-3STN9 kW8–20 m³Xem dòng máy ↗
STN-90-C1/3STN9 kW8–20 m³Xem dòng máy ↗
STN-120-3STN12 kW15–28 m³Xem dòng máy ↗
STN-150-3STN15 kW22–40 m³Xem dòng máy ↗
STE-30-1/2STE3 kW3 m³Xem dòng máy ↗
STE-35-1/2STE3,5 kW3,5 m³Xem dòng máy ↗
STE-40-1/2STE4 kW4 m³Xem dòng máy ↗
STE-45-1/2STE4,5 kW2–5 m³Xem dòng máy ↗
STE-50-1/2STE5 kW2–6 m³Xem dòng máy ↗
STE-45-C1/3STE4,5 kW2–5 m³Xem dòng máy ↗
STE-60-C1/3STE6 kW3–10 m³Xem dòng máy ↗
STE-75-C1/3STE7,5 kW4–15 m³Xem dòng máy ↗
STE-90-C1/3STE9 kW8–20 m³Xem dòng máy ↗
STE-120-3STE12 kW15–28 m³Xem dòng máy ↗
STE-150-3STE15 kW22–40 m³Xem dòng máy ↗

Bộ lọc cần JavaScript. Bảng thông số và mọi liên kết sản phẩm vẫn có thể xem đầy đủ ở đây.

Cột thể tích theo hãng được giữ để đối chiếu thông số sản phẩm. Bộ tính ở trên áp dụng hệ số công suất theo kinh nghiệm tại Việt Nam. Danh sách phục vụ chọn cấu hình; khả năng cung cấp cần xác nhận khi tư vấn. Kiểm tra đúng phiên bản mã và nguồn điện trước khi đặt hàng.

BỘ SƯU TẬP SAWO Phần Lan

Ba dòng máy. Một lựa chọn rõ ràng.

Chọn thiết kế theo không gian, rồi đối chiếu công suất và mã cụ thể.

Bộ sưu tập Máy ướt STN-S SAWO Phần Lan

01 / STEAM ROOM

STN-S

Khoang điện tử tách biệt.

STN-S tách khoang điện tử khỏi phần tạo hơi, có cụm điện trở dạng cassette và cách bố trí đường ống, dây cáp linh hoạt. Danh mục được tách theo nhóm 2, 3 và 6 thanh điện trở.

Khám phá bộ sưu tập →

Bộ sưu tập Máy ướt STN SAWO Phần Lan

02 / STEAM ROOM

STN

Dòng máy tạo hơi cho phòng steam.

STN có các cấu hình 2, 3 và 6 thanh điện trở. Mỗi nhóm gồm nhiều mã công suất và phiên bản nguồn điện; cần giữ đầy đủ hậu tố mã khi chọn bộ điều khiển và thiết bị đi kèm.

Khám phá bộ sưu tập →

Bộ sưu tập Máy ướt STE SAWO Phần Lan

03 / STEAM ROOM

STE

Cấu hình máy và điều khiển rõ ràng.

STE gồm các nhóm 2, 3 và 6 thanh điện trở, với nhiều mã công suất. Bộ điều khiển STE Basic hoặc Advance cần được đối chiếu theo cấu hình cụ thể của hãng.

Khám phá bộ sưu tập →

CHỌN MÁY THEO ĐÚNG THỨ TỰ

Từ kích thước phòng
đến cấu hình hoàn chỉnh.

Xem máy xông hơi khô →

  1. Đo không gian sử dụng

    Ghi dài, rộng, cao lọt lòng và vị trí kính, vật liệu hoàn thiện.

  2. Đối chiếu mã và phiên bản

    Tính công suất theo hệ số kinh nghiệm Việt Nam, chọn mức máy làm tròn lên; kiểm tra mã, nguồn điện và phương án điều khiển.

  3. Hoàn thiện hệ thiết bị

    Đối chiếu bộ điều khiển, cấp nước, thoát nước, đường hơi và phụ kiện theo công trình.

THÔNG TIN TRƯỚC KHI LỰA CHỌN

Giải đáp về máy xông hơi ướt SAWO Phần Lan.

Tính thể tích phòng xông hơi như thế nào?

Đo kích thước lọt lòng theo mét, rồi nhân dài × rộng × cao. Ví dụ 2 m × 2 m × 2 m = 8 m³. Nhập ba kích thước vào bộ lọc để tính công suất theo hệ số 1,8–2,2 kW/m³ và xem các mức máy làm tròn lên tương ứng.

Có thể chọn công suất chỉ dựa vào thể tích không?

Thể tích là bước sàng lọc đầu tiên. Vật liệu hoàn thiện, mức cách nhiệt, bề mặt kính và cách sử dụng phòng steam có thể ảnh hưởng công suất cần thiết. Cần xác nhận cấu hình và đường hơi cho công trình cụ thể.

Vì sao cùng công suất có nhiều mã máy?

Mã máy còn thể hiện dòng sản phẩm và phiên bản cấu hình. Hãy giữ đầy đủ hậu tố của mã khi yêu cầu tư vấn; không xem hai mã gần giống nhau là cùng một thiết bị.

Làm thế nào để nhận báo giá đúng cấu hình?

Gửi mã sản phẩm, kích thước phòng, vật liệu tường/kính và nguồn điện hiện có. Báo giá cần xác nhận máy, bộ điều khiển, đá hoặc phụ kiện đi kèm và phạm vi lắp đặt theo nhu cầu. Giá và khả năng cung cấp được xác nhận khi tư vấn.

TƯ VẤN THEO CÔNG TRÌNH CỦA BẠN

Bạn đã có kích thước.
Cùng chốt đúng mã máy.

Gửi kích thước phòng và mã đang quan tâm. Đội ngũ tư vấn sẽ hỗ trợ đối chiếu cấu hình, thiết bị đi kèm và báo giá.

0916.444.879

info@heliossauna.com

Hỗ trợ kỹ thuật: 0976.567.556

Thông tin liên hệ →

    Nhận tư vấn về

    Tìm kiếm trên VN-SAWO

    Nhập mã máy, tên sản phẩm hoặc nội dung bạn cần tìm.