Saunova 2.0 (SAU-UI-V2)Giao diện điều khiển rờiXem cấu hình hệ điều khiển; chọn đúng giới hạn kW và biến thể theo PDF máy.
Thông số & PDF →
SAWO / THÔNG TIN SẢN PHẨM
Nordex S phát triển từ Nordex Floor với thân máy thanh gọn hơn. Hình dáng này mở thêm phương án bố trí trong phòng sauna gia đình hoặc không gian sử dụng thương mại.
Dải công suất gia nhiệt: 6–9 kW. Chọn đúng phiên bản, màu hoàn thiện và hậu tố model; các thông số dưới đây được giữ theo bảng hãng.
Nordex S phát triển từ Nordex Floor với thân máy thanh gọn hơn. Hình dáng này mở thêm phương án bố trí trong phòng sauna gia đình hoặc không gian sử dụng thương mại.
Điều khiển rời NS; cần chọn giao diện và khối công suất phù hợp.
| Mã máy | kW | Thể tích phòng hãng · min–max (m³) | Kích thước máy (mm) · dài × rộng × cao | Đá (kg) | Điều khiển | Khoảng cách an toàn tối thiểu A | B | C | D (xem sơ đồ) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| NRNS-60NS-Z-C | 6.0 | 5 – 9 | 270 x 395 x 710 | 18 – 25 | Separate | 50 | 50 | 5 | 1900 |
| NRNS-80NS-Z-C | 8.0 | 7 – 13 | 270 x 395 x 710 | 18 – 25 | Separate | 80 | 80 | 5 | 1900 |
| NRNS-90NS-Z-C | 9.0 | 8 – 14 | 270 x 395 x 710 | 18 – 25 | Separate | 80 | 80 | 5 | 1900 |
Giữ nguyên các ký hiệu A/B/C/D và thứ tự kích thước như hãng công bố. Xác nhận sơ đồ đúng model trong PDF trước khi thi công.
PDF gốc của SAWO, giữ nguyên ngôn ngữ và nội dung. Hướng dẫn tiếng Việt trên trang không thay thế sơ đồ đấu nối và yêu cầu lắp đặt trong PDF.
Phiên bản NS dùng giao diện và khối công suất rời. Saunova tiêu chuẩn đến 9 kW; Innova tiêu chuẩn đến 15 kW. Vượt giới hạn phải thiết kế thêm contactor theo sơ đồ hãng.
Saunova 2.0 (SAU-UI-V2)Giao diện điều khiển rờiXem cấu hình hệ điều khiển; chọn đúng giới hạn kW và biến thể theo PDF máy.
Thông số & PDF →
Saunova 2.0 Power Controller (SAU-PC-V2)Bộ công suất rờiXem cấu hình hệ điều khiển; chọn đúng giới hạn kW và biến thể theo PDF máy.
Thông số & PDF →
Innova Classic 2.0 (INC-S-V2)Giao diện điều khiển rờiXem cấu hình hệ điều khiển; chọn đúng giới hạn kW và biến thể theo PDF máy.
Thông số & PDF →
Innova 2.0 Power Controller (INP-C-V2)Bộ công suất rờiXem cấu hình hệ điều khiển; chọn đúng giới hạn kW và biến thể theo PDF máy.
Thông số & PDF →Nordex S phát triển từ Nordex Floor với thân máy thanh gọn hơn. Hình dáng này mở thêm phương án bố trí trong phòng sauna gia đình hoặc không gian sử dụng thương mại.
Điều khiển rời NS; cần chọn giao diện và khối công suất phù hợp.
| Mã máy | kW | Thể tích phòng hãng · min–max (m³) | Kích thước máy (mm) · rộng × sâu × cao | Đá (kg) | Điều khiển | Khoảng cách an toàn tối thiểu A | B | C | D (xem sơ đồ) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| NRNS-60NS-BL-Z-C | 6.0 | 5 – 9 | 270 x 395 x 710 | 18 – 25 | Separate | 50 | 50 | 5 | 1900 |
| NRNS-80NS-BL-Z-C | 8.0 | 7 – 13 | 270 x 395 x 710 | 18 – 25 | Separate | 80 | 80 | 5 | 1900 |
| NRNS-90NS-BL-Z-C | 9.0 | 8 – 14 | 270 x 395 x 710 | 18 – 25 | Separate | 80 | 80 | 5 | 1900 |
Giữ nguyên các ký hiệu A/B/C/D và thứ tự kích thước như hãng công bố. Xác nhận sơ đồ đúng model trong PDF trước khi thi công.
PDF gốc của SAWO, giữ nguyên ngôn ngữ và nội dung. Hướng dẫn tiếng Việt trên trang không thay thế sơ đồ đấu nối và yêu cầu lắp đặt trong PDF.
Phiên bản NS dùng giao diện và khối công suất rời. Saunova tiêu chuẩn đến 9 kW; Innova tiêu chuẩn đến 15 kW. Vượt giới hạn phải thiết kế thêm contactor theo sơ đồ hãng.
Saunova 2.0 (SAU-UI-V2)Giao diện điều khiển rờiXem cấu hình hệ điều khiển; chọn đúng giới hạn kW và biến thể theo PDF máy.
Thông số & PDF →
Saunova 2.0 Power Controller (SAU-PC-V2)Bộ công suất rờiXem cấu hình hệ điều khiển; chọn đúng giới hạn kW và biến thể theo PDF máy.
Thông số & PDF →
Innova Classic 2.0 (INC-S-V2)Giao diện điều khiển rờiXem cấu hình hệ điều khiển; chọn đúng giới hạn kW và biến thể theo PDF máy.
Thông số & PDF →
Innova 2.0 Power Controller (INP-C-V2)Bộ công suất rờiXem cấu hình hệ điều khiển; chọn đúng giới hạn kW và biến thể theo PDF máy.
Thông số & PDF →Mỗi phiên bản ở trên có PDF tương ứng. Đọc mã trên nhãn máy và chọn đúng NS, NB, Ni hoặc Ni2; không dùng hướng dẫn của một phiên bản khác để suy ra đấu nối.
Thể tích phòng = dài × rộng × cao (m). Theo kinh nghiệm tại Việt Nam, máy sauna khô được tham khảo ở mức 1 m³ ≈ 1,2 kW và chọn mức công suất sẵn có phía trên.
Công suất này được tính theo kinh nghiệm tại Việt Nam. Thể tích hãng trong bảng là thông số riêng của SAWO; cần xét vật liệu phòng, phần kính, cách nhiệt và điện nguồn khi chốt cấu hình.
Tính công suất máy khô →NB sử dụng điều khiển tích hợp; Ni2 và Ni có cấu hình riêng; NS cần hệ điều khiển rời. Các gợi ý theo từng phiên bản nằm trong phần mở rộng phía trên.
Khám phá bảng điều khiển, bộ công suất và contactor →Ảnh và dữ liệu kỹ thuật từ SAWO; phần giới thiệu được biên tập sang tiếng Việt. Ảnh gốc được hiển thị trọn khung, giữ nguyên tệp và tỷ lệ. Thiết bị xuất hiện cùng ảnh không mặc nhiên được bán kèm.